Tìm thấy 1.364 hồ sơ cho “Phạm Ngọ”.

  1. Phạm Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1948 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Nữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô ô4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Oánh Năm sinh: 16/1947 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1981 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 16 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Sinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/10/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 458 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1947 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 66 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ngó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Y Tam - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 12/7/1965 Mai táng ban đầu: Bản Sinh
  3. Phạm Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hà Long - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 21/07/1978 2566
  4. Phạm Ngỗ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Phạm Ngọ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 1965
→ Xem cả 13 người trong các danh sách