Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Phạm Minh Tuyên”.

  1. Phạm Minh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 101 · Khu A8 Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Tuyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 41 · Lô D Xem chi tiết →
  3. Phạm Minh Tuyển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  4. Phạm Minh Tuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Minh Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Minh Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Duyên Hà - Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Đ29 - Kon Tum