Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Phạm Minh Thuân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 175 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thuân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 336 · Hàng 2 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Minh mỹ - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3859 Xem chi tiết →
  8. Phạm Minh Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/07/1967 Quê quán: Minh Tân - Phù Cừ - Hưng Yên Đơn vị: C16E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/07/1967 Quê quán: Minh Tân - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Hùng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 502 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Minh Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 350 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1771 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Minh mỹ - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Chánh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Minh mỹ - Hoa Lư - Ninh Bình Đơn vị: C5 D2 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Minh Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Phạm Minh Châu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/10/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Phạm Minh Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/7/1979 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Minh Thuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Duyên Phúc- An Đồng- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 13/05/1968 Tây bắc Chư Pa, Gia Lai