Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Phạm Minh Thịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1951 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/02/1970 Quê quán: Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/02/1970 Quê quán: Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Thịnh Đức Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/7/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Minh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Đông Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/7/1976 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Phạm Anh Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4 - D1 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: C10D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/1969 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Minh Điều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 24 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thế Toả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1975 Quê quán: Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D3 E 33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Minh Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Chương - Thi xã Cao Bằng - Cao Bằng Hy sinh: 31/07/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.19.01 PLây Me bản đồ UTM 1/50.000