Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Phạm Minh Thùy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Công Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Minh Xuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Minh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/8/1980 Quê quán: Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Phạm Viết Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: A174 - E112 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Vy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/7/1982 Quê quán: Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D652 - E890 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/8/1980 Quê quán: Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D624 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Phạm Cao Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Như Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Như Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Quang Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Trào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Minh Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 4/10/1971
  2. Phạm Minh Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 4/10/1971