Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Phạm Minh Thùy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Thủy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thùy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thủy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1988 Quê quán: Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Thị Bích Thủy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thùy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Minh Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 140 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 55 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Khảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 141 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 481 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 102 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 Quê quán: Giao Hưng - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D1 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Báu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Minh Tân - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1971 Quê quán: Phú Minh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 Quê quán: Phú Minh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thủy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/4/1980 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.