Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Phạm Minh Thùy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỷ Sơn - Thuỷ Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỷ Sơn - Thuỷ Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Hoà Hưng, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Hoà Hưng Hồ Chí Minh, Hoà Hưng Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1997 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 214 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/07/1968 Quê quán: Thuỵ Minh - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Thuỵ Minh - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Thành Thuỵ - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1973 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Giáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1971 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D21 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Minh Phụng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Gia Hưng - Gia Thủy - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Đoan Hà - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Minh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 18/1/1961 Quê quán: Hồng Thuỷ - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.