Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phạm Minh Tấn”.

  1. Phạm Minh Tân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Phạm Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 172 · Lô I Xem chi tiết →
  5. Phạm Minh Tân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Liên Minh - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Minh Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Nông Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Minh Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dũng Tiến- Yên Chính- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 10/5/1971 Bệnh xá H4, Đắc Lắc