Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Phạm Minh Quang”.
- Phạm Minh Quang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/10/1952 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1473 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Minh Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nhơn Phước, An Nhơn, An Nhơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Minh Quang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/12/1952 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 6/12/1967
- Phạm Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 6/12/1967
- Phạm Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 6/12/1967
- Phạm Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 6/12/1967