Tìm thấy 873 hồ sơ cho “Phạm Minh Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng C · Lô 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Công Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/11/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 501 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Phạm Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 56 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  5. Phạm Minh Cử Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 14 Xem chi tiết →
  6. Phạm Minh Cử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Minh Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1151 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 6 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  9. Phạm Minh Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  10. Phạm Minh Thái Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/7/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1669 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Phạm Minh Tơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 12 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 9 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 7 · Lô 19 Xem chi tiết →
  16. Phạm Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Phạm Minh Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 93 Xem chi tiết →
  18. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Công Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  20. Phạm Minh Ap Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Minh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đông Trung- Tiền Hải- Hy sinh: 26/2/1970