Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phạm Minh Hoàng”.

  1. Phạm Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  3. Phạm Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Phạm Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  5. Phạm Minh Hoàng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm Minh Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  7. Phạm Minh Hoàng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Huyện Ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)