Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Phạm Minh Hiệp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 102 · Khu B8 Xem chi tiết →
  4. Phạm Minh Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/9/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Minh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Bá Hiệp Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  10. Phạm Dương Hiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  14. Phạm Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 6 · Lô P Xem chi tiết →
  15. Phạm Minh Tuất Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Phạm Minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 3 · Lô P Xem chi tiết →
  17. Phạm Quý Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ni Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/09/1964 Quê quán: Hiệp Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/02/1972 Quê quán: Cao Nhàn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Vấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Minh Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nga Vinh- Nga Sơn- Hy sinh: 25/2/1971