Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Minh Hà”.
- Phạm Minh Hà Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Phạm Minh Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Minh Hà Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 06/01/1987 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Minh Hậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1987 Quê quán: Nhơn Mỹ - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Minh Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Vĩnh Tân, Châu Thành, Châu Thành Đơn vị: C 21 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.