Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Phạm Minh Châu”.
- Phạm Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 203 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 183 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Phạm Minh Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Minh Châu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/10/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 477 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 111 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
- Phạm Minh Châu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Phạm Minh Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/5/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Phạm Minh Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Minh Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/05/1962 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Minh Châu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Minh Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Thái Thương - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Châu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/09/1967 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.