Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Minh Cử”.

  1. Phạm Minh Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 69 Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Cử Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 14 Xem chi tiết →
  3. Phạm Minh Cử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Minh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 464 Xem chi tiết →
  5. Phạm Minh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Minh Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Minh Cuộc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 195 · Hàng 17 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Minh Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1963 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Minh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Minh Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nga Tiến, Nga Sơn, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 5 1/50000 Hàng 10; Ô 1; Số 210; Khối 0