Tìm thấy 208 hồ sơ cho “Phạm Minh Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Minh Hậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Luyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Minh Phấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Minh Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Lô 154 · Khu A12 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 37 · Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1981 Quê quán: Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C11 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Xuất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/8/1965 Quê quán: Đồng Minh - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Choang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Đông minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1979 Quê quán: Đông minh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Viễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/12/1970 Quê quán: Minh Đồng - Văn Giang - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Minh Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →
  15. Phạm Minh Cuộc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 195 · Hàng 17 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Phạm Minh Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu U Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 57 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
  20. Phạm Minh Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D21 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Minh Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Mỹ - Ngọc Thạch - Vĩnh Phú
  2. Phạm Minh Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Mỹ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1972