Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Phạm Mỹ”.
- Phạm Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phạm Mỵ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Mỹ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 39 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Mỹ Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Phạm Mỹ Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Mỹ Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 109 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Mỹ Lộc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Mỹ Khê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Khắc Mỵ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Liêm Xuân, Lam Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 20; Ô 2; Số 190; Khối 0
- Phạm Văn Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đa Phú - Thống Nhất - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: bản Ra Rông - Bị thương khi hành quân - Kon Tum
- Phạm Văn Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vũ Dưỡng - Hồng Quang - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1972
- Phạm Khắc Mỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Sơn - Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Duy My Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1934 · Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1971 2449