Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Phạm Mổ”.
- Phạm Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 137 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Phạm Mở Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Mô Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 138A · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Mô Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M38 · Hàng H4 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Phạm Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 360 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Mộc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Mọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Mộng Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Phạm Mộng Sạch Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 12/1931 An táng tại: Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phạm Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Môn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Mộng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đại Tân, Xã Đại Tân, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Một Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Một Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Phạm Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Mộng Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 133 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Mộng Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1975 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quang Mơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 164 Hàng Bột- Hà Nội Hy sinh: 25/02/1967 Gần Đồi đá Đ10 Tây Sa Thầy
- Phạm Mổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Kỳ Phú- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 8/4/1969 Dak Lý 2, Huyện 5
- Phạm Văn Mô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · La Du- Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 24/01/1973