Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Phạm Mạnh Tường”.

  1. Phạm Mạnh Tường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 136 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Phạm Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Mạnh Tưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Mạnh Tường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Dương- Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 23/08/1968 X10B
  2. Phạm Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 23/8/1968
  3. Phạm Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nam Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 18/3/1969
  4. Phạm Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tam Hà- Vụ Bản- Hy sinh: 17/3/1969