Tìm thấy 303 hồ sơ cho “Phạm Lương Tá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đình Tỉnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đăng Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Hoàng Đan - Tam Lương - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Tân Lập - T.Lương - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Minh Tân - Gia Lương - Hòa Bình Đơn vị: C25 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Tân Lập - T.Lương - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Phạm Thế Tách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Quang trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Sáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Thịnh Vương - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Minh Hiệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Cao Hàng Lương - Sơn Tây - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Xuây Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Duy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Lương kiệt - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thiếu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Lương kiêt - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Thịnh Vương - Lương Ngọc - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Tài Duyệt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/11/1951 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Tài Rộng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Phạm Tài Sấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Phạm Huy Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Lương Tá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngòi Kiên - Khánh Thành - Yên khành - Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.94.08 Bản đồ UTM 1/50.000