Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Phạm Lương Tá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hữu Bào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Hán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Khấp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hữu Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Thục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu Trì Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Trọng Ghê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/2/1952 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Trọng Hoa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/1/1948 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hoàng(Hoè) Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/3/1953 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 81 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nhàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1950 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Phì Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Cử Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Diên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Lừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Minh Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1974 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Thâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Tiện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Lương Tá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngòi Kiên - Khánh Thành - Yên khành - Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.94.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Lương Tá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngòi Kiên- Khánh Thành- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 (23-94)08 Kon Tum 1/50000