Tìm thấy 303 hồ sơ cho “Phạm Lương Tá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đình Ương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đăng Bin Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đăng Bách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/10/1973 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đăng Bạp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đăng Chuyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đăng Dực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1937 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đăng Hai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đăng Hoóng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đăng Hâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đăng Hốt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đăng Luân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đăng Lô Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đăng Lức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đăng Như Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1/1951 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đăng Nền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đăng Nội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đăng Quê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/5/1954 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đăng San Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/4/1951 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đăng Say Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đăng Sá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Lương Tá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngòi Kiên - Khánh Thành - Yên khành - Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.94.08 Bản đồ UTM 1/50.000