Tìm thấy 303 hồ sơ cho “Phạm Lương Tá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Ngụ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 182 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/2/1951 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ninh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Năm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 69 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nạp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 99 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Phiên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Phèo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/11/1949 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Phía Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Phấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Phần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Quyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Quý Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/10/1950 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Sử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thiềm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/3/1947 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thoán Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thoại Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 20/12/1952 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 181 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1978 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Lương Tá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngòi Kiên - Khánh Thành - Yên khành - Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.94.08 Bản đồ UTM 1/50.000