Tìm thấy 303 hồ sơ cho “Phạm Lương Tá”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Khắc Lượng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Trí Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 736 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Phạm Viết Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô T Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Lương Duyên Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Cao Lượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Luống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 118 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Phạm Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 11 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 97 Xem chi tiết →
- Phạm Lương Bá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Lương Dung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 470 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Hiền Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/3/1967 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Lượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu M Xem chi tiết →
- Phạm Lương Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/11/1977 Quê quán: Gia Điêu - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.