Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phạm Kim Thành”.
- Phạm Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Kim Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Kim Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 32 · Khu 3A Xem chi tiết →
- Phạm Kim Thanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Phạm Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C2 D661 F607 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Kim Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Kim Thanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Phố Nhân Dục - Phường Hiến Nam - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968
- Phạm Kim Thành DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1954 · Hiền Nam, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 11/12/1974