Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Phạm Kim Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Xuân Nam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Y Yểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 03 - 1965 Quê quán: Đông Thanh - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Y Yểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1965 Quê quán: Đông Thanh - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Huy Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1981 Quê quán: Khánh Hồng - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Khánh Cương - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bé Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/04/1968 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bội đội Miền Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/12/1981 Quê quán: Khánh Công - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E11 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Yên Mật - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Kim Thanh - Phủ LÝ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Kim Thanh - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1988 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C22 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1988 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C22 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Bá Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Công Uẩn - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Chí Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hợp - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1971 Quê quán: Kim Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.