Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Phạm Kim Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Kim Hoát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/5/1965 Quê quán: Lĩnh sơn - Anh sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Kim Tuyến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Quang Nam - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh công - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Kim Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 07 - 1973 Quê quán: Kim Động, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1973 Quê quán: Kim Động, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Kim Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thủy - Xuân Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Phạm Bá Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/09/1971 Quê quán: Trà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C2 D661 F607 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Kim Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Thi Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1966 Quê quán: Phù Lỗ - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: C102 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Các Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/01/1971 Quê quán: Kim Sơn, Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Kim Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Văn Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Phạm Kim Giảm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Kim Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F304A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Kim Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1972 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Kim Truyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1972 Quê quán: Hợp Đức - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Kim Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Kim Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 5/12/1968