Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Phạm Kim Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/01/1970 Quê quán: Yên Mật - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Kim khánh - Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Kiềm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Diễn kim - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C4 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/5/1986 Quê quán: Kim Đường - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Đệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 02/02/1973 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Dỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1979 Quê quán: Khánh Công - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Khánh Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1981 Quê quán: Kim Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Hậu cần Lữ 25 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1982 Quê quán: Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1982 Quê quán: Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Doãn Nghiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hội Ninh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Dương Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Nam Kim 3 - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Kiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Bắc - Kim Bôi - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Kim Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 5/12/1968