Tìm thấy 556 hồ sơ cho “Phạm Kim Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Kim Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Kim Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1227 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 27 · Lô 3 · Khu 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 27 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Kim Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Gia Kim Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Kim Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 75 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1959 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1960 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu N2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Kim Hùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/12/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Kim Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 58 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Kim Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Kim Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Kim Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 8 · Lô 2A · Khu T Xem chi tiết →
  19. Phạm Kim Nguyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  20. Phạm Kim Nuụi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 2A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Kim Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hồng Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142