Tìm thấy 556 hồ sơ cho “Phạm Kim Huy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Như Suất Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thích Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 2/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Phú nội - Bình Dân - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: C6 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Huy Thuật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lương - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Huy Chang Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sèng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Liêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Quốc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Tháp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Khắc Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Thế Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Thế Bạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.