Tìm thấy 556 hồ sơ cho “Phạm Kim Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Bảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Khuế Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1049 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 84 · Hàng 2 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  8. Phạm Phú Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Hai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Phạm Quốc Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Vân Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Phạm VĂn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Biện Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 84 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bộp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Kim Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hồng Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142