Tìm thấy 550 hồ sơ cho “Phạm Kim Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Bắc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 4 · Lô Nam Xem chi tiết →
  2. Phạm Chí Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Phạm Duy Lê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 141 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Duy Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Mạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô Nam Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Vôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 122 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Khắc Đống Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Kiên Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Phạm Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Phạm Minh Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 174 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Bảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Khuế Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1049 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 84 · Hàng 2 · Lô Bắc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Kim Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hồng Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142
  2. Phạm Kim Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hồng Giang- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 28/08/1968 Đồi 1142