Tìm thấy 556 hồ sơ cho “Phạm Kim Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn ứng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Vũ Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Vũ Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Vũ Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1985 Quê quán: Chính Tân - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D9 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1974 Quê quán: Phú Cường - Kim Đồng - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cầu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Phồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Quỳnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Huy Hợi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Huy Kỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thụy Lôi, Xã Thụy Lôi, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. PHạm Ngọc Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Kim Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hồng Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142