Tìm thấy 556 hồ sơ cho “Phạm Kim Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Chắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Duệ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/11/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hiệt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/9/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Huệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nghi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm thị Thán Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/9/1952 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1984 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm đình Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Huy Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1981 Quê quán: Khánh Hồng - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1981 Quê quán: Châu Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Khắc Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Thị trấn Quế - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11 - 05 - 1986 Quê quán: Kim Đường. Ưng Hòa, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Kim Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hồng Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142