Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Phạm Kim Chá”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Bé Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/04/1968 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bội đội Miền Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1981 Quê quán: Châu Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bé Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/10/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban tuyên huấn K 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Kim Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Số 59 Quan Thánh - Quận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoè Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Y Yểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 03 - 1965 Quê quán: Đông Thanh - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Y Yểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1965 Quê quán: Đông Thanh - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Chí Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hợp - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1971 Quê quán: Kim Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/1969 Quê quán: Minh Thôn - Kim Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khai Phong - Kim Bảng - Hà Nam Đơn vị: D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Khai Phong - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Phồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Quỳnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Nghiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.