Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Phạm Kim Chá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Kim Dự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/4/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e17 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Kim Dự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/4/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a18 Xem chi tiết →
  3. Phạm Kim Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1227 Xem chi tiết →
  4. Phạm Kim Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Kim Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/8/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1374 Xem chi tiết →
  6. Phạm Kim Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3893 Xem chi tiết →
  7. Phạm Kim Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3843 Xem chi tiết →
  8. Phạm Kim Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Phạm Kim Cấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Kim Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Kim Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Minh Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Kim Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Kim Dự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a18 Xem chi tiết →
  15. Phạm Kim Dự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e17 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 27 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Công Chầm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Kim Châu - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Kim Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Kiềm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Diễn kim - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Kim Chá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 10/8/1966