Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Phạm Khai Đông”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khái Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 129 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Quang Khải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 84 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/8/1970 Quê quán: Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- PHạm Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Công Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 4 · Lô d Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu K Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 28 · Khu G Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Ngọc Hồi - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Ngọc Hồi - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1979 Quê quán: Hoa Lư, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1978 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E pháo binh Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: An Thuy - An Khải - Hải Phòng Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.