Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Phạm Khắc Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Khắc Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Kỳ, Xã Phượng Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  2. Phạm Khắc Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Phạm Khắc Lẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Khắc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Khắc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hà Khắc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 116 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Khắc Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Phường Hưng Đạo, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  8. Phạm Khắc Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 718 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Khắc Lẫm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Phạm Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Phạm Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 56 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  12. Phạm Khắc Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Phường Hưng Đạo, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  13. Phạm Khắc Sồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 3 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  14. Phạm Khắc Thiệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Khắc Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1472 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Phạm khắc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hà Khắc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Tân Hội - Đan Phượng - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. phạm khắc quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 313 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Đào Khắc Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Đào Khắc Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Khắc Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Như Lâm - Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Tây Kon Tum