Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Phạm Khắc Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Khắc Khuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/04/1969 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Công Nghiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1969 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Nầy Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 15/08/1971 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Khắc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1987 Quê quán: Kỳ Thương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Khắc Khuê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Yên Lân - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Khắc Tết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05 - 12 - 1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C2 - D1 - E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Khắc Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phù Lưu Bắc Hà- Thị Xã Kiến An- Hải Phòng Hy sinh: 9/11/1972 (32-16)09 Nghĩa trang D1 mộ 3
  2. Phạm Khắc Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đồi Duệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 7/3/1979