Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Phạm Khôi”.

  1. Phạm Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Phạm Khôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Phạm Khôi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 731 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
  7. Phạm Khôi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/6/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 57 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Phạm Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Phạm Khôi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/6/1954 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Phạm Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Khôi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  2. Phạm Bá Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.77.08 mộ 3 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Huê Đông - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 26/10/1972
  4. Phạm Trọng Khôi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1939 · Sơn Long, Hà Tĩnh Hy sinh: 1980
  5. Phạm Đình Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · xóm 10- Yên Mỹ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 8/9/1965 Tây cao điểm 367 cách Lệ Phong 1 1900m, trái đường mòn đi Lung Bang 200m
→ Xem cả 17 người trong các danh sách