Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Phạm Khóa”.
- Phạm Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 424 · Hàng 22 · Lô T Xem chi tiết →
- Phạm Khóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Phạm Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 168 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Khoan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Phạm Khoan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
- Phạm Khoa Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Mai Hịch - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: D3 - E141 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Hồng Khoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Phạm Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 20/3/1984
- Phạm Sỹ Khoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 12/1977
- Phạm Hồng Khoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phạm Văn Khỏa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hưng Quan- Trọng Quan- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 18/04/1972 Phẫu E28 mai táng, đồi 900