Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Phạm Khánh (Nghệ An)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hữu Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1964 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Huy Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Diễn Nguyễn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Nhạc – Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Dương Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Nam Kim 3 - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1983 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D6 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm X Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Minh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Huy Vê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Phú Khánh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: ĐB 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm X Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Minh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Hồng Xum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1971 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C 25 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →