Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Phạm Khánh (Nghệ An)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm N Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Diễn Hoà - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm N Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Công Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1967 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm V Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/9/1978 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Kim khánh - Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thời Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/09/1971 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Kim khánh - Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C1D7E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Bùi Bích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1969 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thời Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/9/1971 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1983 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D 5 - E 16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1983 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D 5 - E 16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Quang Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tăng ảnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →