Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Phạm Kỳ Nguyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1952 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Kỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Nguyên Giáp, Tứ Kỳ, Tứ Kỳ Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Nguyên Giáp, Tứ Kỳ, Tứ Kỳ Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Công Nguyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Thạch Kỷ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Trọng Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1969 Quê quán: Nguyên Kỷ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D7 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 7 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Khôi Kỳ, Xã Khôi Kỳ, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 49 · Hàng D Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 169 Xem chi tiết →
  17. Phạm Nguyên Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thanh, Xã An Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 82 Xem chi tiết →
  19. Phạm Quang Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyên Giáp, Xã Nguyên Giáp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 130 · Khu B Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Phạm Kỳ Nguyên” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.