Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Phạm Kệ”.

  1. Phạm Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1764 Xem chi tiết →
  2. Phạm Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 22 · Khu S Xem chi tiết →
  4. Phạm Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Kết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Phạm Kế Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 40 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Phạm Kế Thường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 109 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  8. Phạm Kế Thiềng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Kế Thưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 72 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Kế Đoái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Kéo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 129A · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Kéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H3 · Lô L2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Kế Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Phạm Kế Tiếp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Kế Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Cầu Ngang, Vĩnh Long, Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Kề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tứ Ngoại - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Phạm Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 11/6/1978
  3. Phạm Văn Kế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 23/06/1978 1762
  4. Phạm Xuân Kế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1964 · Canh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 22/11/1984 1763
  5. Phạm Kệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 8/11/1970 1764
→ Xem cả 18 người trong các danh sách