Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Phạm Ký”.

  1. Phạm Kỷ Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Kỹ Mối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Kỹ Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Kỳ Đoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Dương Tiên - Thường Tín - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 64 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- N.T Cái Bè T.G
  2. Phạm Hồng Kỳ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Bằng, Khải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Phạm Văn Kỳ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Ninh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
  4. Phạm Hồng Kỳ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Bằng, Khải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Phạm Văn Kỳ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Ninh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 64 người trong các danh sách