Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Phạm Ký”.
- Phạm Kỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 87 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Phạm Kỷ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Kỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 805 Xem chi tiết →
- Phạm Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Phạm Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Ký Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng LB · Lô D4 Xem chi tiết →
- Phạm Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Kỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Kỳ Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Kỳ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Kỳ Khải Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Kỳ Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Kỳ Thuận Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/12/1946 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 113 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Kỳ Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 287 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phạm Kỳ Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 14 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Phạm Kỳ Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Ký Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Kỳ Bửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 Xem chi tiết →
Còn 64 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- N.T Cái Bè T.G
- Phạm Hồng Kỳ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Bằng, Khải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Phạm Văn Kỳ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Ninh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
- Phạm Hồng Kỳ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Bằng, Khải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Phạm Văn Kỳ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Ninh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000