Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Phạm Huy Vân”.

  1. Phạm Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 5b Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 4b Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1253 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Húy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1966 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Huy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Trung Dương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1979 Quê quán: đại Thanh - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hủy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Hiệp Cách - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Huy Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoằng Trị- Hoằng Hóa- Hy sinh: 27/9/1968