Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Phạm Huy Tiến”.
- Phạm Huy Tiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 706 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Tiển Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/5/1952 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Huy Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Mê Linh - Tiến Hưng - Thái Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Huy Tiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Thạch Mỹ, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Non Nước
- Phạm Huy Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Huy Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thạch Mỹ- Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 (94-21)06 Non Nước
- Phạm Huy Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tân Hóa- Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 6/4/1972 (868018-868618) 1/50000 Đắc Siêng
- Phạm Huy Tiến Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1951 · Thạch Mỹ, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Non Nước