Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Phạm Huy Thọ”.
- Phạm Huy Thơ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/12/1967 Quê quán: Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: D72 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 21 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Phạm Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
- Phạm Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 833 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Huy Thơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 26/12/1967 E2, 5, 21
- Phạm Huy Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Việt- Bình Giang- Hy sinh: 28/5/1969
- Phạm Huy Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trần Việt- Bình Giang- Hy sinh: 30/5/1969
- Phạm Huy Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Bình Giang- Hy sinh: 28/5/1969
- Phạm Huy Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 5/11/1969